Hotline: 0978.20.56.86
Địa chỉ: Tòa HH3A - Linh Đàm - Hà Nội

Chương mục, tiểu mục kế toán ghi trên giấy nộp tiền khi nộp thuế

Khi đi nộp thuế, các thông tin trên bảng kê nộp thuế (Giấy nộp tiền vào ngân sách) như Chương, NDKT (TM) chúng ta ghi như sau:
- Chương: Nếu là DNTN thì chương 755; Công ty TNHH, CP thì Chương 754 (Mã chương và mục chúng ta có thể tra thêm trong mục lục ngân sách nhà nước quy định, Trong phần mềm HTKK khi làm xong tờ khai in ra cũng có thông tin bên dưới có thể xem)
- NDKT (Tiểu Mục) chúng ta xem bảng dưới đây: Ví dụ thuế TNDN là 1052 ..., Thuế GTGT là 1701 .., Thuế Môn bài là 1801, 1802 ... (tùy theo bậc thuế môn bài). Phạt nộp thuế chậm là 4254 ...

 

Một số tiểu mục thường gặp khi nộp thuế:
  Thuế thu nhập cá nhân (TNCN)
1001 Thuế TN từ tiền lương, tiền công
1003 Thuế TN từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân
1004 Thuế TN từ đầu tư  vốn của cá nhân, chuyển nhượng chứng khoán cá nhân
1005 Thuế TN từ chuyển nhượng vốn
1006 Thuế TN từ chuyển nhượng, thừa kế, qùa tặng bất động sản
1007 Thuế TN từ trúng thưởng 
1008 Thuế TN từ bản quyền và nhượng quyền thương mại 
1012 Thuế TN từ thừa kế, qùa biếu, quà tặng ( loại trừ bất động sản ) 
1014 Thuế TN từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng
1049 Thuế TNCN khác
 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN )
1051 Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành
1052 Thuế TNDN của các đơn vị không hạch toán toàn ngành
1053 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất
1054 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền thuê đất
1055 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng vốn
1056 Thuế TNDN từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)
1057 Thuế TNDN từ hoạt động xổ số kiến thiết
1058 Thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản khác
1099 Khác ( bao gồm cả thu nợ thuế lợi tức )
  Thu nhập sau thuế thunhập
1151 Thu nhập sau thuế thu nhập
1153 Thu nhập sau thuế thu nhập từ hoạt động xổ số kiến thiết
  Thuế gía trị gia tăng (GTGT)
1701 Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
1702 Thuế GTGT hàng nhập khẩu (trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền) 
1703 Thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền
1704 Thuế GTGT từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế GTGT thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí)
1705 Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết
1749 Khác (Bao gồm cả thu nợ về  thuế doanh thu)
  Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
1751 Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền)
1752 Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền
1753 Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
1754 Mặt hàng rượu sản xuất trong nước
1755 Mặt hàng ôtô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước
1756 Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước
1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước (vàng, mã, bài lá, karaoke...)
1758 Mặt hàng bia sản xuất trong nước
1761 Thuế TTĐB từ hoạt động xổ số kiến thiết
1799 Khác
  Thuế môn bài
1801 Bậc 1
1802 Bậc 2
1803 Bậc 3
1804 Bậc 4
  Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
3751 Thuế tài nguyên
3752 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3753 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
3754 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3799 Khác
  Thu về khí thiên nhiên của Chính phủ được phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí
3801 Thuế tài nguyên
3802 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3803 Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3849 Khác
  Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng
3951 Thuế tài nguyên
3952 Thuế thu nhập doanh nhiệp
3953 Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3999 Khác
  Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
3601 Thu tiền thuê mặt đất
3602 Thu tiền thuê mặt nước
3603 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
3604 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp
3649 Khác
  Thu tiền sử dụng đất
1401 Đất ở
1402 Đất xây dựng
1403 Đất nông nghiệp
1404 Đất ngư nghiệp
1405 Đất xen kẹp
1406 Đất dôi dư
1449 Đất dùng cho mục đích khác
   Mục 4250 Thu tiền phạt
Tiểu mục 4251 Các khoản tiền phạt của toà án
4252 Phạt vi phạm giao thông
4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Hải quan thực hiện
4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện
4255 Phạt về vi phạm chế độ kế toán - thống kê
4257 Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
4258 Phạt vi phạm về trồng và bảo vệ rừng
4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
4262 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hoá
4263 Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng
4264 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
4265 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
4266 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện
4267 Phạt vi phạm trật tự đô thị
4299 Phạt vi phạm khác
 

Lưu ý
Những suy nghĩ, ý kiến đóng góp của quý khách xin hãy chia sẻ phần “Viết đánh giá ” dưới đây. Cảm ơn quý khách đã chia sẻ và quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi!


Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:



Hotline: 0978.20.56.86
Đ/c: Tòa HH3A - Linh Đàm - Hà Nội