Hotline: 0978.20.56.86
Địa chỉ: Tòa HH3A - Linh Đàm - Hà Nội

Hệ thống tài khoản theo chế độ kế toán mới 2015 (kế tiếp 2)

PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số.....ngày....tháng.....năm 2014 của Bộ Tài chính)
 
1. Bảng cân đối kế toán năm
Đơn vị báo cáo:………………....                                                      Mẫu số B 01 – DN
Địa chỉ:………………………….                       (Ban hành theo Thông tư số  /2014/TT-BTC
                           Ngày... /.../2014 của Bộ Tài chính)
 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
 Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)
  Đơn vị tính:.............
 
 
TÀI SẢN
 

số

 
 
Thuyết minh
Số cuối năm (3) Số
đầu  năm
(3)
1 2 3 4 5
 
a - tµi s¶n ng¾n h¹n

 
 
100
     
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110      
1. Tiền 111      
2. Các khoản tương đương tiền
 
112      
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120      
1. Chứng khoán kinh doanh 121      
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) (2) 122   (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
 
123
 
     
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130      
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131      
2. Trả trước cho người bán 132      
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133      
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134      
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135      
6. Phải thu ngắn hạn khác 136      
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
 
139   (…) (…)
IV. Hàng tồn kho 140      
1. Hàng tồn kho 141      
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149   (…) (…)
         
V. Tài sản ngắn hạn khác 150      
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151      
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152      
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153      
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
5. Tài sản ngắn hạn khác 155      
 
B - TÀI SẢN DÀI HẠN

 
 
200
     
I. Các khoản phải thu dài hạn 210      
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211      
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212      
3. Phải thu nội bộ dài hạn 213      
4. Phải thu về cho vay dài hạn 214      
5. Phải thu dài hạn khác 215      
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
 
219   (...) (...)
II. Tài sản cố định 220      
1. Tài sản cố định hữu hình 221      
      - Nguyên giá 222      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223   (…) (…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224      
      - Nguyên giá 225      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226   (…) (…)
3. Tài sản cố định vô hình 227      
      - Nguyên giá 228      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
 
229   (…) (…)
III. Bất động sản đầu tư 230      
      - Nguyên giá 231      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232      
      (…) (…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
240
241
242
     
         
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250      
1. Đầu tư vào công ty con 251      
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252      
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
253
254
     
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
 
255   (…) (…)
VI. Tài sản dài hạn khác 260      
1. Chi phí trả trước dài hạn 261      
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262      
3. Tài sản dài hạn khác 268      
 
tæng céng tµI s¶n (270 = 100 + 200)
 

 
 
270
     
 
C - nî ph¶i tr¶

 
 
300
     
I. Nợ ngắn hạn 310      
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 311      
2. Phải trả người bán ngắn hạn 312      
3. Người mua trả tiền trước 313      
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314      
5. Phải trả người lao động 315      
6. Chi phí phải trả ngắn hạn 316      
7. Phải trả nội bộ ngắn hạn 317      
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318      
9. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 319      
10. Phải trả ngắn hạn khác 320      
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321      
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322      
13. Quỹ bình ổn giá 323      
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
 
324      
II. Nợ dài hạn 330      
1. Phải trả người bán dài hạn 331      
2. Chi phí phải trả dài hạn 332      
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 333      
4. Phải trả nội bộ dài hạn 334      
5. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 335      
6. Phải trả dài hạn khác 336      
7. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 337      
8. Trái phiếu chuyển đổi 338      
9. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 339      
10. Dự phòng phải trả dài hạn 340      
11. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
 
341      
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU 400
 
     
I. Vốn chủ sở hữu 410      
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411      
2. Thặng dư vốn cổ phần 412      
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413      
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414      


Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:



Hotline: 0978.20.56.86
Đ/c: Tòa HH3A - Linh Đàm - Hà Nội