Hotline: 0978.20.56.86
Địa chỉ: Tòa HH3A - Linh Đàm - Hà Nội

Hệ thống tài khoản theo chế độ kế toán mới 2015 (kế tiếp 3)

(Nếu bài viết này mang lại thông tin hữu ích cho quý khách, xin hãy chia sẻ với mọi người theo công cụ dưới đây. Như vậy quý khách đã ủng hộ chúng tôi rất nhiều rồi. Cảm ơn quý khách đã ghé thăm trang wed)
Đơn vị báo cáo: .................                                          Mẫu số B 02 – DN
Địa chỉ:…………...............                         (Ban hành theo Thông tư số  /2014/TT-BTC
                     Ngày... /.../2014 của Bộ Tài chính)
 
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm
 
 
CHỈ TIÊU

số
 
Thuyết minh Năm
nay
Năm
trước
1 2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01      
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02      
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10      
4. Giá vốn hàng bán 11      
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11) 20      
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21      
7. Chi phí tài chính 22      
  - Trong đó: Chi phí lãi vay 23      
8. Chi phí bán hàng 24      
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25      
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
     {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
30    
 
 
11. Thu nhập khác 31      
12. Chi phí khác 32      
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40      
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50      
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
51
52
     
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52) 60      
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70      
19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71      

   Lập, ngày ... tháng ... năm ...
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)
      - Số chứng chỉ hành nghề;
- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm
Đơn vị báo cáo:......................                                    Mẫu số B 03 – DN
Địa chỉ:…………...................                         (Ban hành theo Thông tư số  /2014/TT-BTC
                     Ngày... /.../2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm….                Đơn vị tính: ...........
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh        
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01      
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02      
3. Tiền chi trả cho người lao động 03      
4. Tiền chi trả lãi vay 04      
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05      
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06      
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07      
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20      
         
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư        
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21      
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22      
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23      
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24      
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25      
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26      
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27      
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30      
         
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính        
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31      
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32      
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33      
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34      
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35      
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36      
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40      
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
 
50      
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
 
60      
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61      
         
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70      
Lập, ngày ... tháng ... năm ...
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)
      - Số chứng chỉ hành nghề;
- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)


Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:



Hotline: 0978.20.56.86
Đ/c: Tòa HH3A - Linh Đàm - Hà Nội